Bộ nhớ là lý do số 1 khiến hệ thống camera thất bại. Ổ đĩa nhỏ hơn nhu cầu = khoảng trống trong cảnh quay khi bạn cần nhất.
Công Thức Nhanh GB hàng ngày = Camera x Mbps x 108 (cho H.265). Ví dụ: 8 cam x 4 Mbps x 108 = 3.456 GB/ngày = 3.4 TB/ngày.
Công Thức Lưu Trữ
Phương trình cốt lõi
GB mỗi Ngày = Camera x Bitrate_Mbps x 10.547
Đơn giản hóa (H.265): Camera x Mbps x 108 = GB/ngày
Đơn giản hóa (H.264): Camera x Mbps x 216 = GB/ngày
Bảng tham khảo Bitrate
Máy Tính Nhẩm Nhanh
Điều Gì Thay Đổi Các Con Số
Chỉ ghi khi có chuyển động (Tiết kiệm 50-80%)
- Khu dân cư yên tĩnh: 15-25% so với liên tục
- Bán lẻ đông đúc: 40-60%
Luồng phụ
Luồng chính để ghi hình, luồng phụ để xem trực tiếp/di động.
Chi phí RAID
- RAID 1: 50% khả dụng
- RAID 5: (N-1)/N
- RAID 6: (N-2)/N
Hướng dẫn chọn ổ đĩa
Chỉ sử dụng ổ đĩa được đánh giá cho giám sát:
- WD Purple (1-18 TB, 180 TB/năm, 3 năm)
- Seagate SkyHawk (1-20 TB, 180 TB/năm, 3 năm)
- WD Purple Pro (8-22 TB, 300 TB/năm, 5 năm)
Giá trị tốt nhất: 8 TB hoặc 10 TB cho hầu hết NVR 4-8 ngăn.
Bảng tính kích thước hoàn chỉnh
Ví dụ 8 camera (4x 4K + 4x 2K, 16 Mbps tổng):
- GB/ngày: 16 x 108 = 1.728 GB ~ 1.7 TB/ngày
- 30 ngày liên tục: 51 TB
- 30 ngày chuyển động (50%): 25.5 TB
- RAID 6 (6 ngăn, 60%): 42.5 TB thô = 5x 10TB
Ghi chú NVR cụ thể
- Reolink RLN8/16/36: 1/2/4 ổ, không RAID 6
- Amcrest NV4108/4116: 2 ổ, RAID 1
- UniFi UNVR: 4/7 ổ, RAID 1/5/6/10
- Synology DVA/DS: 2-12 ổ, SHR/RAID
Thẻ tham khảo nhanh
GB/ngay = Camera x Mbps x 108 (H.265)
GB/ngay = Camera x Mbps x 216 (H.264)
4K @ 15fps H.265 = 4 Mbps | 2K @ 15fps H.265 = 3 Mbps
1080p @ 30fps H.265 = 2 Mbps
TB cho N ngay = GB_ngay x N / 1000
Chi chuyen dong = x0.3 den x0.75
RAID 1 = 50% | RAID 5 = 75% | RAID 6 = 60%